XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回收 đọc là huí shōu, nghĩa là thu hồi; thu gom để tái chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

回收

[huí shōu] [回 收]

thu hồi; thu gom để tái chế

收回利用废旧物品或发射物。

这些塑料瓶可以回收,请不要随便乱扔。

zhè xiē sù liào píng kě yǐ huí shōu, qǐng bú yào suí biàn luàn rēng.

Những chiếc chai nhựa này có thể tái chế, xin đừng vứt lung tung.

扔进可回收垃圾桶,你做得很好。

rēng jìn kě huí shōu lā jī tǒng, nǐ zuò de hěn hǎo.

Vứt vào thùng rác tái chế, em làm rất tốt.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

是新放的专门回收电池的箱子吗?

shì xīn fàng de zhuān mén huí shōu diàn chí de xiāng zǐ ma?

Là thùng mới đặt chuyên thu gom pin à?

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

纸张放在蓝色箱子里,这样方便回收。

zhǐ zhāng fàng zài lán sè xiāng zǐ lǐ, zhè yàng fāng biàn huí shōu.

Giấy tờ để trong thùng màu xanh da trời, như vậy tiện thu gom.

Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng

Hỏi đáp về từ 回收

回收 nghĩa là gì?

回收 (huí shōu) nghĩa là thu hồi; thu gom để tái chế. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 回收 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 收 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 回收?

Thường gặp: 可回收 (kě huí shōu) – có thể tái chế; 回收站 (huí shōu zhàn) – trung tâm tái chế.