XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回收站 đọc là huí shōu zhàn, nghĩa là trung tâm tái chế; điểm thu gom phế liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

回收站

[huí shōu zhàn] [回 收 站]

trung tâm tái chế; điểm thu gom phế liệu; (tin học) thùng rác

卖给普通回收站?那样虽然省事,但可能不符合法律规定。

mài gěi pǔ tōng huí shōu zhàn? nà yàng suī rán shěng shì, dàn kě néng bù fú hé fǎ lǜ guī dìng.

Bán cho điểm thu mua thông thường sao? Làm vậy tuy tiết kiệm thời gian, nhưng e rằng không đúng quy định pháp luật.

Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……

不小心删除的文件可以在回收站找回。

bù xiǎo xīn shān chú de wén jiàn kě yǐ zài huí shōu zhàn zhǎo huí.

Tệp vô tình bị xóa có thể tìm lại trong thùng rác.

小明,这批旧显示器太占地方,卖给普通回收站能省不少时间。

xiǎo míng, zhè pī jiù xiǎn shì qì tài zhàn dì fāng, mài gěi pǔ tōng huí shōu zhàn néng shěng bù shǎo shí jiān.

Tiểu Minh, lô màn hình cũ này rất tốn diện tích, bán cho điểm thu mua phế liệu thông thường có thể tiết kiệm khá nhiều thời gian.

Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……

Hỏi đáp về từ 回收站

回收站 nghĩa là gì?

回收站 (huí shōu zhàn) nghĩa là trung tâm tái chế; điểm thu gom phế liệu.

Cách viết 回收站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 收, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.