XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纳税 đọc là nà shuì, nghĩa là nộp thuế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

纳税【納稅】

[nà shuì] [纳 税]

nộp thuế

向国家缴纳税款

依法纳税是每个公民和企业应尽的基本法律义务。

yī fǎ nà shuì shì měi gè gōng mín hé qǐ yè yìng jìn de jī běn fǎ lǜ yì wù.

Nộp thuế theo luật định là nghĩa vụ pháp lý cơ bản của mỗi công dân và doanh nghiệp.

赶紧让父母准备工作证明和纳税明细吧。

gǎn jǐn ràng fù mǔ zhǔn bèi gōng zuò zhèng míng hé nà shuì míng xì ba.

Mau bảo bố mẹ chuẩn bị giấy xác nhận công tác và chi tiết nộp thuế đi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

作为公民,履行纳税义务很重要。

zuò wéi gōng mín, lǚ xíng nà shuì yì wù hěn zhòng yào.

Là công dân, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế rất quan trọng.

对,居民有多处收入的话,必须自己汇总申报纳税。

duì, jū mín yǒu duō chù shōu rù de huà, bì xū zì jǐ huì zǒng shēn bào nà shuì.

Đúng, người cư trú nếu có thu nhập ở nhiều nơi, bắt buộc phải tự tổng hợp khai báo nộp thuế.

Trong bài: Kê khai thuế thu nhập cá nhân của lao động tự do · 以为

Hỏi đáp về từ 纳税

纳税 nghĩa là gì?

纳税 (nà shuì) nghĩa là nộp thuế. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 纳税 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纳, 税 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 纳税?

Thường gặp: 纳税人 (nà shuì rén) – người nộp thuế.