XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纳闷儿 đọc là nà mèn r, nghĩa là biến thể er hoá của 纳闷 (nà mèn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

纳闷儿【納悶兒】

[nà mèn r] [纳 闷 儿]

biến thể er hoá của 纳闷 (nà mèn)

因疑惑不解而发闷。

大家都按时提交了作业,他心里纳闷儿怎么少了一份。

dà jiā dōu àn shí tí jiāo le zuò yè, tā xīn lǐ nà mèn r zěn me shǎo le yí fèn.

Mọi người đều nộp bài đúng hạn, anh ấy trong lòng thấy thắc mắc sao lại thiếu một bản.

Hỏi đáp về từ 纳闷儿

纳闷儿 nghĩa là gì?

纳闷儿 (nà mèn r) nghĩa là biến thể er hoá của 纳闷 (nà mèn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 纳闷儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纳, 闷, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.