XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有待 đọc là yǒu dài, nghĩa là chưa (làm) xong; đang chờ xử lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有待

[yǒu dài] [HỮU 待]

chưa (làm) xong; đang chờ xử lý

尚待,需要等待处理、决定或证实。

这个问题还有待进一步研究。

zhè ge wèn tí hái yǒu dài jìn yí bù yán jiū.

Vấn đề này vẫn còn chờ được nghiên cứu thêm.

这一科学假说仍有待实验求证。

zhè yì kē xué jiǎ shuō réng yǒu dài shí yàn qiú zhèng.

Giả thuyết khoa học này vẫn cần thực nghiệm để chứng minh.

消息的真假还有待进一步核实。

xiāo xī de zhēn jiǎ hái yǒu dài jìn yí bù hé shí.

Thật giả của tin tức vẫn cần kiểm chứng thêm.

Hỏi đáp về từ 有待

有待 nghĩa là gì?

有待 (yǒu dài) nghĩa là chưa (làm) xong; đang chờ xử lý. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有待 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 待 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.