XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包涵 đọc là bāo han, nghĩa là thông cảm; tha thứ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

包涵

[bāo han] [包 涵]

thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung

刚才言语不当,还望您海量包涵。

gāng cái yán yǔ bù dāng, hái wàng nín hǎi liàng bāo hán.

Vừa rồi lời lẽ không thoả đáng, mong ngài rộng lòng lượng thứ.

如果我的言语冒犯了您,请您多多包涵。

rú guǒ wǒ de yán yǔ mào fàn le nín, qǐng nín duō duō bāo hán.

Nếu lời nói của tôi xúc phạm đến ngài, xin ngài lượng thứ cho.

招待不周,怠慢了各位贵客,还请多多包涵。

zhāo dài bù zhōu, dài màn le gè wèi guì kè, hái qǐng duō duō bāo hán.

Tiếp đãi chưa chu đáo, thất lễ lơ là với quý khách, mong mọi người thứ lỗi.

Hỏi đáp về từ 包涵

包涵 nghĩa là gì?

包涵 (bāo han) nghĩa là thông cảm; tha thứ.

Cách viết 包涵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 涵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.