悯
[mǐn]
thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng
Chữ 悯 đọc là mǐn, nghĩa là thông cảm; thương hại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǐn]
thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng
悯 (mǐn) nghĩa là thông cảm; thương hại.
Viết lần lượt từng nét của chữ 悯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哀悯 (āi mǐn) – thương xót; 怜悯 (lián mǐn) – thương hại; 悯惜 (mǐn xī) – cảm thấy thương xót; 悲悯 (bēi mǐn) – thương hại ai đó; 悲天悯人 (bēi tiān mǐn rén) – thương xót trời đất và số phận con người.