悲天悯人
[bēi tiān mǐn rén] [悲 天 悯 NHÂN]
thương xót trời đất và số phận con người
悲天悯人 đọc là bēi tiān mǐn rén, nghĩa là thương xót trời đất và số phận con người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bēi tiān mǐn rén] [悲 天 悯 NHÂN]
thương xót trời đất và số phận con người
悲天悯人 (bēi tiān mǐn rén) nghĩa là thương xót trời đất và số phận con người.
Viết lần lượt từng chữ 悲, 天, 悯, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.