XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

涵养 đọc là hán yǎng, nghĩa là tu dưỡng (phẩm chất cá nhân); (rừng,...) duy trì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

涵养

[hán yǎng] [涵 养]

tu dưỡng (phẩm chất cá nhân); (rừng,...) duy trì; cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên thiên nhiên: nước ngầm, động vật, thực vật,...)

真正有涵养的学者待人谦逊,从来不会表现得盛气凌人。

zhēn zhèng yǒu hán yǎng de xué zhě dài rén qiān xùn, cóng lái bù huì biǎo xiàn de shèng qì líng rén.

Những học giả thực sự có tu dưỡng luôn đối xử khiêm tốn với mọi người, không bao giờ tỏ vẻ kiêu ngạo trịch thượng.

Hỏi đáp về từ 涵养

涵养 nghĩa là gì?

涵养 (hán yǎng) nghĩa là tu dưỡng (phẩm chất cá nhân); (rừng,...) duy trì.

Cách viết 涵养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 涵, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.