奉公克己
[fèng gōng kè jǐ] [奉 公 克 己]
tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy
奉公克己 đọc là fèng gōng kè jǐ, nghĩa là tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèng gōng kè jǐ] [奉 公 克 己]
tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy
奉公克己 (fèng gōng kè jǐ) nghĩa là tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình.
Viết lần lượt từng chữ 奉, 公, 克, 己 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.