克己奉公
[kè jǐ fèng gōng] [克 己 奉 公]
tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm
克己奉公 đọc là kè jǐ fèng gōng, nghĩa là tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè jǐ fèng gōng] [克 己 奉 公]
tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm
克己奉公 (kè jǐ fèng gōng) nghĩa là tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình.
Viết lần lượt từng chữ 克, 己, 奉, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.