XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外公 đọc là wài gōng, nghĩa là (thông tục) ông ngoại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

外公

[wài gōng] [外 公]

(thông tục) ông ngoại

母亲的父亲;外祖父。

外公年轻时是一名优秀的工程师,退休后依然坚持阅读。

wài gōng nián qīng shí shì yì míng yōu xiù de gōng chéng shī, tuì xiū hòu yī rán jiān chí yuè dú.

Ông ngoại khi còn trẻ là một kỹ sư xuất sắc, sau khi nghỉ hưu vẫn kiên trì đọc sách.

该产品最终售价尚未正式对外公布。

gāi chǎn pǐn zuì zhōng shòu jià shàng wèi zhèng shì duì wài gōng bù.

Giá bán cuối cùng của sản phẩm này vẫn chưa chính thức công bố ra ngoài.

他被派去国外公费留学。

tā bèi pài qù guó wài gōng fèi liú xué.

Anh ấy được cử đi du học nước ngoài bằng chi phí công.

外公总是十分宠爱家里的几个小孙子。

wài gōng zǒng shì shí fēn chǒng ài jiā lǐ de jǐ gè xiǎo sūn zi.

Ông ngoại luôn hết mực cưng chiều mấy đứa cháu nhỏ trong nhà.

Hỏi đáp về từ 外公

外公 nghĩa là gì?

外公 (wài gōng) nghĩa là (thông tục) ông ngoại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 外公 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.