综合性
[zōng hé xìng] [综 合 性]
tính tổng hợp
这所综合性大学的工科实力名列前茅。
zhè suǒ zōng hé xìng dà xué de gōng kē shí lì míng liè qián máo.Thế mạnh ngành kỹ thuật của trường đại học tổng hợp này thuộc top đầu.
综合性 đọc là zōng hé xìng, nghĩa là tính tổng hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zōng hé xìng] [综 合 性]
tính tổng hợp
这所综合性大学的工科实力名列前茅。
zhè suǒ zōng hé xìng dà xué de gōng kē shí lì míng liè qián máo.Thế mạnh ngành kỹ thuật của trường đại học tổng hợp này thuộc top đầu.
综合性 (zōng hé xìng) nghĩa là tính tổng hợp.
Viết lần lượt từng chữ 综, 合, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.