XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灭火 đọc là miè huǒ, nghĩa là dập lửa; cứu hỏa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灭火

[miè huǒ] [灭 火]

dập lửa; cứu hỏa

消防人员迅速赶到现场灭火。

xiāo fáng rén yuán xùn sù gǎn dào xiàn chǎng miè huǒ.

Lực lượng cứu hỏa nhanh chóng đến hiện trường dập lửa.

风向突然转向,给灭火带来了困难。

fēng xiàng tū rán zhuǎn xiàng, gěi miè huǒ dài lái le kùn nán.

Hướng gió đột ngột đổi hướng, mang lại khó khăn cho việc chữa cháy.

Hỏi đáp về từ 灭火

灭火 nghĩa là gì?

灭火 (miè huǒ) nghĩa là dập lửa; cứu hỏa.

Cách viết 灭火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灭, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灭火?

Thường gặp: 灭火器 (miè huǒ qì) – bình chữa cháy.