XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

救火 đọc là jiù huǒ, nghĩa là dập lửa; cứu hỏa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

救火

[jiù huǒ] [救 火]

dập lửa; cứu hỏa

好的,救人如救火,绝不能因为流程延误耽误任何抢救时机。

hǎo de, jiù rén rú jiù huǒ, jué bù néng yīn wèi liú chéng yán wù dān wù rèn hé qiǎng jiù shí jī.

Được, cứu người như cứu hỏa, tuyệt đối không thể để quy trình chậm trễ làm lỡ mất bất kỳ thời cơ cấp cứu nào.

Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp

医生正在全力抢救火灾中的伤员。

yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù huǒ zāi zhōng de shāng yuán.

Bác sĩ đang dốc toàn lực cứu chữa những người bị thương trong vụ hỏa hoạn.

许多热心群众主动参与了救火工作。

xǔ duō rè xīn qún zhòng zhǔ dòng cān yù le jiù huǒ gōng zuò.

Nhiều người dân nhiệt tình đã chủ động tham gia công tác chữa cháy.

Hỏi đáp về từ 救火

救火 nghĩa là gì?

救火 (jiù huǒ) nghĩa là dập lửa; cứu hỏa.

Cách viết 救火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 救, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 救火?

Thường gặp: 抱薪救火 (bào xīn jiù huǒ) – nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); 救场如救火 (jiù chǎng rú jiù huǒ) – buổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ).