抱薪救火 đọc là bào xīn jiù huǒ, nghĩa là nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抱薪救火
抱薪救火 nghĩa là gì?
抱薪救火 (bào xīn jiù huǒ) nghĩa là nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp.
Cách viết 抱薪救火 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抱, 薪, 救, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.