XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

救援 đọc là jiù yuán, nghĩa là cứu hộ; hỗ trợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

救援

[jiù yuán] [救 援]

cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ

救助支援;提供救护。

救援人员正在搜救被困在地震中的群众。

jiù yuán rén yuán zhèng zài sōu jiù bèi kùn zài dì zhèn zhōng de qún zhòng.

Nhân viên cứu hộ đang tìm kiếm và cứu nạn những người dân bị kẹt trong trận động đất.

嗯,那这些救援物资都放在一个仓库里吗?

èn, nà zhè xiē jiù yuán wù zī dōu fàng zài yí gè cāng kù lǐ ma?

Ừm, vậy những vật tư cứu trợ này đều để trong một kho sao?

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

救援队伍乘坐直升机前往灾区。

jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.

Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.

理赔很好,但现场救援更关键。万一现场医院人满为患呢?

lǐ péi hěn hǎo, dàn xiàn chǎng jiù yuán gèng guān jiàn. wàn yī xiàn chǎng yī yuàn rén mǎn wéi huàn ne?

Bồi thường rất tốt, nhưng cấp cứu tại chỗ quan trọng hơn. Lỡ như bệnh viện tại chỗ quá tải thì sao?

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về từ 救援

救援 nghĩa là gì?

救援 (jiù yuán) nghĩa là cứu hộ; hỗ trợ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 救援 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 救, 援 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 救援?

Thường gặp: 救援队 (jiù yuán duì) – đội cứu hộ; 人道救援 (rén dào jiù yuán) – viện trợ nhân đạo; 防化救援 (fáng huà jiù yuán) – cứu hộ phòng hóa.