XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

救援队 đọc là jiù yuán duì, nghĩa là đội cứu hộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

救援队

[jiù yuán duì] [救 援 队]

đội cứu hộ

救援队伍乘坐直升机前往灾区。

jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.

Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.

救援队用安全绳把担架捆绑好。

jiù yuán duì yòng ān quán shéng bǎ dān jià kǔn bǎng hǎo.

Đội cứu hộ dùng dây an toàn buộc chặt chiếc cáng lại.

救援队协助受灾群众安全撤离。

jiù yuán duì xié zhù shòu zāi qún zhòng ān quán chè lí.

Đội cứu hộ hỗ trợ quần chúng vùng thiên tai sơ tán an toàn.

Hỏi đáp về từ 救援队

救援队 nghĩa là gì?

救援队 (jiù yuán duì) nghĩa là đội cứu hộ.

Cách viết 救援队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 救, 援, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.