XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外援 đọc là wài yuán, nghĩa là viện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

外援

[wài yuán] [外 援]

viện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ nước ngoài

外部或外国的援助,亦指外籍球员

俱乐部本赛季引进了两名实力强劲的外援,球队整体表现明显提升。

jù lè bù běn sài jì yǐn jìn le liǎng míng shí lì qiáng jìng de wài yuán, qiú duì zhěng tǐ biǎo xiàn míng xiǎn tí shēng.

Câu lạc bộ mùa này chiêu mộ hai cầu thủ nước ngoài có thực lực mạnh, màn trình diễn tổng thể của đội được cải thiện rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 外援

外援 nghĩa là gì?

外援 (wài yuán) nghĩa là viện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 外援 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 援 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.