煽风点火
[shān fēng diǎn huǒ] [煽 风 点 火]
(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối
煽风点火 đọc là shān fēng diǎn huǒ, nghĩa là (thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shān fēng diǎn huǒ] [煽 风 点 火]
(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối
煽风点火 (shān fēng diǎn huǒ) nghĩa là (thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác.
Viết lần lượt từng chữ 煽, 风, 点, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.