XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 煽 đọc là shān, nghĩa là quạt lửa; kích động. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

煽

[shān]

quạt lửa; kích động

公众极易被煽动性图文影响舆论导向,可见独立核查事件真相有多重要。

gōng zhòng jí yì bèi shān dòng xìng tú wén yǐng xiǎng yú lùn dǎo xiàng, kě jiàn dú lì hé chá shì jiàn zhēn xiàng yǒu duō zhòng yào.

Công chúng cực kỳ dễ bị hình ảnh và bài viết mang tính kích động ảnh hưởng định hướng dư luận, qua đó có thể thấy việc độc lập kiểm chứng sự thật quan trọng biết bao.

Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见

我们绝不能被别有用心的人所煽动。

wǒ men jué bù néng bèi bié yǒu yòng xīn de rén suǒ shān dòng.

Chúng ta tuyệt đối không thể bị những kẻ có mưu đồ xấu xúi giục.

不仅如此,很多煽动性谣言层出不穷,虚假新闻传播速度远超官方渠道。

bù jǐn rú cǐ, hěn duō shān dòng xìng yáo yán céng chū bù qióng, xū jiǎ xīn wén chuán bō sù dù yuǎn chāo guān fāng qú dào.

Không chỉ vậy, nhiều tin đồn kích động xuất hiện liên tục, tin tức giả mạo lan truyền nhanh hơn nhiều so với kênh chính thống.

Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử

Hỏi đáp về chữ 煽

煽 nghĩa là gì?

煽 (shān) nghĩa là quạt lửa; kích động.

Cách viết chữ 煽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 煽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 煽 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 煽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 煽动 (shān dòng) – kích động; 煽情 (shān qíng) – khuấy động cảm xúc; 煽动性 (shān dòng xìng) – mang tính khiêu khích; 煽阴风 (shān yīn fēng) – gây ra luồng gió xấu; 煽风点火 (shān fēng diǎn huǒ) – (thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa.