XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肇 đọc là zhào, nghĩa là lúc đầu; nghĩ ra. Thuộc bộ Duật 聿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肇

[zhào]

lúc đầu; nghĩ ra; khởi nguồn

警方正在寻找那辆肇事车辆。

jǐng fāng zhèng zài xún zhǎo nà liàng zhào shì chē liàng.

Cảnh sát đang truy tìm chiếc xe gây tai nạn đó.

肇事司机在事故发生后企图逃跑,最终被警方追上并依法处理。

zhào shì sī jī zài shì gù fā shēng hòu qǐ tú táo pǎo, zuì zhōng bèi jǐng fāng zhuī shàng bìng yī fǎ chǔ lǐ.

Tài xế gây tai nạn cố tình bỏ trốn sau khi xảy ra sự cố, cuối cùng bị cảnh sát bắt kịp và xử lý theo pháp luật.

这起肇事事件造成了严重的财产损失,相关责任人必须承担赔偿责任。

zhè qǐ zhào shì shì jiàn zào chéng le yán zhòng de cái chǎn sǔn shī, xiāng guān zé rèn rén bì xū chéng dān péi cháng zé rèn.

Vụ tai nạn này gây ra thiệt hại tài sản nghiêm trọng, những người có liên quan phải chịu trách nhiệm bồi thường.

Hỏi đáp về chữ 肇

肇 nghĩa là gì?

肇 (zhào) nghĩa là lúc đầu; nghĩ ra.

Cách viết chữ 肇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肇 thuộc bộ Duật (聿).

Chữ 肇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 肇事 (zhào shì) – gây tai nạn; 李肇 (lǐ zhào) – Lý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường; 肇东 (zhào dōng) – Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 绥化, Hắc Long Giang; 肇因 (zhào yīn) – nguyên nhân; 肇始 (zhào shǐ) – khởi đầu; 肇州 (zhào zhōu) – huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大庆 (dà qìng), Hắc Long Giang.