开先
[kāi xiān] [开 先]
lúc đầu
现代化军队离不开先进的装备。
xiàn dài huà jūn duì lí bù kāi xiān jìn de zhuāng bèi.Quân đội hiện đại không thể thiếu trang bị tiên tiến.
开先 đọc là kāi xiān, nghĩa là lúc đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi xiān] [开 先]
lúc đầu
现代化军队离不开先进的装备。
xiàn dài huà jūn duì lí bù kāi xiān jìn de zhuāng bèi.Quân đội hiện đại không thể thiếu trang bị tiên tiến.
开先 (kāi xiān) nghĩa là lúc đầu.
Viết lần lượt từng chữ 开, 先 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.