乍
[zhà]
lúc đầu; đột nhiên; đột ngột
兄弟我初来乍到,请多指教。
xiōng dì wǒ chū lái zhà dào, qǐng duō zhǐ jiào.Tiểu đệ mới tới nơi này, xin được chỉ giáo nhiều hơn.
Chữ 乍 đọc là zhà, nghĩa là lúc đầu; đột nhiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhà]
lúc đầu; đột nhiên; đột ngột
兄弟我初来乍到,请多指教。
xiōng dì wǒ chū lái zhà dào, qǐng duō zhǐ jiào.Tiểu đệ mới tới nơi này, xin được chỉ giáo nhiều hơn.
乍 (zhà) nghĩa là lúc đầu; đột nhiên.
Viết lần lượt từng nét của chữ 乍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乍得 (zhà dé) – Tchad; 乍浦 (zhà pǔ) – trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州湾 tỉnh Chiết Giang; 乍现 (zhà xiàn) – xuất hiện đột ngột; 乍看 (zhà kàn) – thoáng nhìn đầu tiên; 猛乍 (měng zhà) – đột ngột; 乍得湖 (zhà dé hú) – Hồ Tchad.