乍得 đọc là zhà dé, nghĩa là Tchad. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 乍得
乍得 nghĩa là gì?
乍得 (zhà dé) nghĩa là Tchad.
Cách viết 乍得 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 乍, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 乍得?
Thường gặp: 乍得湖 (zhà dé hú) – Hồ Tchad.