外商直接投资
[wài shāng zhí jiē tóu zī] [外 商 直 接 投 资]
đầu tư trực tiếp nước ngoài (OFDI)
外商直接投资 đọc là wài shāng zhí jiē tóu zī, nghĩa là đầu tư trực tiếp nước ngoài (OFDI). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài shāng zhí jiē tóu zī] [外 商 直 接 投 资]
đầu tư trực tiếp nước ngoài (OFDI)
外商直接投资 (wài shāng zhí jiē tóu zī) nghĩa là đầu tư trực tiếp nước ngoài (OFDI).
Viết lần lượt từng chữ 外, 商, 直, 接, 投, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.