XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

聚精会神 đọc là jù jīng huì shén, nghĩa là tập trung tinh thần (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

聚精会神【聚精會神】

[jù jīng huì shén] [聚 精 会 神]

tập trung tinh thần (thành ngữ)

集中精力,专心致志。

他聚精会神地听老师讲课。

tā jù jīng huì shén dì tīng lǎo shī jiǎng kè.

Anh ấy tập trung tinh thần nghe giáo viên giảng bài.

射击时必须聚精会神,将准星准确对准靶心。

shè jī shí bì xū jù jīng huì shén, jiāng zhǔn xīng zhǔn què duì zhǔn bǎ xīn.

Khi bắn súng phải tập trung cao độ, căn thước ngắm chuẩn xác vào hồng tâm.

院子里的老树下,两位老人家正聚精会神地对弈。

yuàn zi lǐ de lǎo shù xià, liǎng wèi lǎo rén jiā zhèng jù jīng huì shén dì duì yì.

Dưới gốc cây già trong sân, hai cụ già đang chăm chú đánh cờ.

Hỏi đáp về từ 聚精会神

聚精会神 nghĩa là gì?

聚精会神 (jù jīng huì shén) nghĩa là tập trung tinh thần (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 聚精会神 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 聚, 精, 会, 神 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.