XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光盘驱动器 đọc là guāng pán qū dòng qì, nghĩa là ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt 光驱. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 光盘驱动器

光盘驱动器 nghĩa là gì?

光盘驱动器 (guāng pán qū dòng qì) nghĩa là ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt 光驱.

Cách viết 光盘驱动器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 盘, 驱, 动, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.