XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

春光明媚 đọc là chūn guāng míng mèi, nghĩa là nắng xuân tươi đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

春光明媚

[chūn guāng míng mèi] [春 光 明 媚]

nắng xuân tươi đẹp

春光明媚,四周暖意融融。

chūn guāng míng mèi, sì zhōu nuǎn yì róng róng.

Ánh xuân rực rỡ, bốn bề ấm áp dễ chịu.

趁着春光明媚,全家人决定周末一起去郊区郊游。

chèn zhe chūn guāng míng mèi, quán jiā rén jué dìng zhōu mò yì qǐ qù jiāo qū jiāo yóu.

Nhân lúc tiết trời xuân ấm áp, cả nhà quyết định cuối tuần cùng đi dã ngoại ngoại ô.

Hỏi đáp về từ 春光明媚

春光明媚 nghĩa là gì?

春光明媚 (chūn guāng míng mèi) nghĩa là nắng xuân tươi đẹp.

Cách viết 春光明媚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 春, 光, 明, 媚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.