XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔天 đọc là gé tiān, nghĩa là ngày hôm sau; cách ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

隔天

[gé tiān] [隔 天]

ngày hôm sau; cách ngày

你可以把词语按主题梳理分类,每个词自己造两个句子,并隔天复习一次。

nǐ kě yǐ bǎ cí yǔ àn zhǔ tí shū lǐ fēn lèi, měi gè cí zì jǐ zào liǎng gè jù zi, bìng gé tiān fù xí yí cì.

Em có thể hệ thống, phân loại từ theo chủ đề, mỗi từ tự đặt hai câu, cách một ngày ôn lại một lần.

Trong bài: Không ngại thử một cách khác · 不妨

Hỏi đáp về từ 隔天

隔天 nghĩa là gì?

隔天 (gé tiān) nghĩa là ngày hôm sau; cách ngày.

Cách viết 隔天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.