XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

第二春 đọc là dì èr chūn, nghĩa là (nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

第二春

[dì èr chūn] [第 二 春]

(nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai; một trang mới của cuộc đời

Hỏi đáp về từ 第二春

第二春 nghĩa là gì?

第二春 (dì èr chūn) nghĩa là (nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai.

Cách viết 第二春 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 第, 二, 春 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.