第二轮
[dì èr lún] [第 二 轮]
vòng thứ hai (của trận đấu, hoặc bầu cử)
第二轮 đọc là dì èr lún, nghĩa là vòng thứ hai (của trận đấu, hoặc bầu cử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì èr lún] [第 二 轮]
vòng thứ hai (của trận đấu, hoặc bầu cử)
第二轮 (dì èr lún) nghĩa là vòng thứ hai (của trận đấu, hoặc bầu cử).
Viết lần lượt từng chữ 第, 二, 轮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.