第二次
[dì èr cì] [第 二 次]
lần thứ hai; thứ hai; số hai
第二次考试在星期五。
dì èr cì kǎo shì zài xīng qī wǔ.Kỳ thi lần thứ hai diễn ra vào thứ Sáu.
第二次 đọc là dì èr cì, nghĩa là lần thứ hai; thứ hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì èr cì] [第 二 次]
lần thứ hai; thứ hai; số hai
第二次考试在星期五。
dì èr cì kǎo shì zài xīng qī wǔ.Kỳ thi lần thứ hai diễn ra vào thứ Sáu.
第二次 (dì èr cì) nghĩa là lần thứ hai; thứ hai.
Viết lần lượt từng chữ 第, 二, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.