XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二次 đọc là èr cì, nghĩa là lần thứ hai; hai lần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二次

[èr cì] [二 次]

lần thứ hai; hai lần; (toán) bậc hai

要是二次受伤,你的职业生涯可能会提前结束。

yào shi èr cì shòu shāng, nǐ de zhí yè shēng yá kě néng huì tí qián jié shù.

Nếu tái chấn thương, sự nghiệp thi đấu của em có thể sẽ chấm dứt sớm.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

第二次考试在星期五。

dì èr cì kǎo shì zài xīng qī wǔ.

Kỳ thi lần thứ hai diễn ra vào thứ Sáu.

确实如此,盲目安慰有时反而会给对方带来二次伤害。

què shí rú cǐ, máng mù ān wèi yǒu shí fǎn ér huì gěi duì fāng dài lái èr cì shāng hài.

Đúng là như vậy, an ủi mù quáng đôi khi lại mang tới tổn thương thứ hai cho đối phương.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên

Hỏi đáp về từ 二次

二次 nghĩa là gì?

二次 (èr cì) nghĩa là lần thứ hai; hai lần.

Cách viết 二次 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二次?

Thường gặp: 二次元 (èr cì yuán) – hai chiều; 二次型 (èr cì xíng) – dạng toàn phương (toán); 二次方 (èr cì fāng) – bình phương (tức là x nhân x); 二次曲 (èr cì qū) – đường cong bậc hai; 第二次 (dì èr cì) – lần thứ hai; 二次函数 (èr cì hán shù) – hàm bậc hai.