XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交界 đọc là jiāo jiè, nghĩa là ranh giới chung; biên giới chung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

交界

[jiāo jiè] [交 界]

ranh giới chung; biên giới chung

两个地区接壤相连

这座森林公园位于两省交界处,风景十分优美。

zhè zuò sēn lín gōng yuán wèi yú liǎng shěng jiāo jiè chù, fēng jǐng shí fēn yōu měi.

Công viên rừng này nằm ở nơi giáp ranh giữa hai tỉnh, phong cảnh vô cùng tươi đẹp.

Hỏi đáp về từ 交界

交界 nghĩa là gì?

交界 (jiāo jiè) nghĩa là ranh giới chung; biên giới chung. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 交界 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.