XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 舆 đọc là yú, nghĩa là (văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪[kān]); (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời). Thuộc bộ Xa 车. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舆

[yú]

(văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪[kān]); (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh thổ; (văn chương) xe ngựa

确实,缺乏多元视角的舆论环境是不健康的。

què shí, quē fá duō yuán shì jiǎo de yú lùn huán jìng shì bú jiàn kāng de.

Quả thực, môi trường dư luận thiếu hụt góc nhìn đa chiều là không lành mạnh.

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

大众传媒对公众舆论影响很大。

dà zhòng chuán méi duì gōng zhòng yú lùn yǐng xiǎng hěn dà.

Truyền thông đại chúng ảnh hưởng rất lớn tới dư luận công chúng.

对,唯有多平台同步辟谣,才能有效遏制舆情发酵。

duì, wéi yǒu duō píng tái tóng bù pì yáo, cái néng yǒu xiào è zhì yú qíng fā jiào.

Đúng, chỉ có cải chính đồng bộ đa nền tảng mới có thể kiềm chế dư luận leo thang hiệu quả.

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake

Hỏi đáp về chữ 舆

舆 nghĩa là gì?

舆 (yú) nghĩa là (văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪[kān]); (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời).

Cách viết chữ 舆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 舆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 舆 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 舆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 舆论 (yú lùn) – dư luận; 堪舆 (kān yú) – thuật phong thủy; 平舆 (píng yú) – huyện Pingyu ở Zhumadian 驻马店 (zhù mǎ diàn), Hà Nam; 权舆 (quán yú) – nảy mầm; 神舆 (shén yú) – mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản); 竹舆 (zhú yú) – xe làm bằng tre.