XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舆情 đọc là yú qíng, nghĩa là dư luận xã hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舆情

[yú qíng] [舆 情]

dư luận xã hội

对,唯有多平台同步辟谣,才能有效遏制舆情发酵。

duì, wéi yǒu duō píng tái tóng bù pì yáo, cái néng yǒu xiào è zhì yú qíng fā jiào.

Đúng, chỉ có cải chính đồng bộ đa nền tảng mới có thể kiềm chế dư luận leo thang hiệu quả.

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake

好,事不宜迟,抓紧推进落实,筑牢舆情安全防线。

hǎo, shì bù yí chí, zhuā jǐn tuī jìn luò shí, zhù láo yú qíng ān quán fáng xiàn.

Được, việc không nên chậm trễ, khẩn trương thúc đẩy triển khai, xây chắc tuyến phòng thủ an toàn dư luận.

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake

我们一接到舆情警报,就得马上联系客户核实具体情况。

wǒ men yì jiē dào yú qíng jǐng bào, jiù děi mǎ shàng lián xì kè hù hé shí jù tǐ qíng kuàng.

Chúng ta ngay khi nhận được cảnh báo dư luận, phải lập tức liên hệ khách hàng để xác minh tình hình cụ thể.

Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…

Hỏi đáp về từ 舆情

舆情 nghĩa là gì?

舆情 (yú qíng) nghĩa là dư luận xã hội.

Cách viết 舆情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舆, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.