XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学位论文 đọc là xué wèi lùn wén, nghĩa là luận văn; luận án. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

学位论文

[xué wèi lùn wén] [HỌC 位 论 VĂN]

luận văn; luận án

可是,强制发核心期刊逼得学生片面灌水,反而弱化了博士学位论文的独创性标准。

kě shì, qiáng zhì fā hé xīn qī kān bī de xué shēng piàn miàn guàn shuǐ, fǎn ér ruò huà le bó shì xué wèi lùn wén de dú chuàng xìng biāo zhǔn.

Nhưng mà, việc ép buộc đăng bài trên các tạp chí trọng điểm khiến sinh viên chạy theo số lượng bề nổi, trái lại làm suy yếu tiêu chuẩn tính độc sáng của luận án tiến sĩ.

Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh

Hỏi đáp về từ 学位论文

学位论文 nghĩa là gì?

学位论文 (xué wèi lùn wén) nghĩa là luận văn; luận án.

Cách viết 学位论文 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 位, 论, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.