XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人文 đọc là rén wén, Hán Việt Nhân Văn, nghĩa là nhân văn; công việc của con người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

人文

[rén wén] [NHÂN VĂN]

nhân văn; công việc của con người; văn hóa

人类社会的各种文化现象

王老师强调学习语言也要了解其背后的人文背景。

wáng lǎo shī qiáng diào xué xí yǔ yán yě yào liǎo jiě qí bèi hòu de rén wén bèi jǐng.

Thầy Vương nhấn mạnh học ngôn ngữ cũng cần tìm hiểu bối cảnh nhân văn đằng sau nó.

不但破坏了原本的人文生态,而且拉大了贫富差距。

bú dàn pò huài le yuán běn de rén wén shēng tài, ér qiě lā dà le pín fù chā jù.

Không những phá hỏng sinh thái nhân văn vốn có, mà còn làm rộng thêm khoảng cách giàu nghèo.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

听您这么说,我觉得改造不能完全商业化,得讲人文关怀。

tīng nín zhè me shuō, wǒ jué de gǎi zào bù néng wán quán shāng yè huà, de jiǎng rén wén guān huái.

Nghe thầy nói vậy, em cảm thấy cải tạo không thể thương mại hóa hoàn toàn, cần phải chú trọng sự quan tâm nhân văn.

Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh

亚洲有非常丰富的人文和历史资源。

yà zhōu yǒu fēi cháng fēng fù de rén wén hé lì shǐ zī yuán.

Châu Á có tài nguyên nhân văn và lịch sử rất phong phú.

Hỏi đáp về từ 人文

人文 nghĩa là gì?

人文 (rén wén, Hán Việt: Nhân Văn) nghĩa là nhân văn; công việc của con người. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 人文 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人文?

Thường gặp: 人文学 (rén wén xué) – nhân văn học; 人文主义 (rén wén zhǔ yì) – chủ nghĩa nhân văn; 人文景观 (rén wén jǐng guān) – địa điểm quan tâm văn hóa; 人文社科 (rén wén shè kē) – (viết tắt) nhân văn và khoa học xã hội; 人文地理学 (rén wén dì lǐ xué) – địa lý nhân văn; 人文社会学科 (rén wén shè huì xué kē) – nhân văn và khoa học xã hội.