XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人文景观 đọc là rén wén jǐng guān, nghĩa là địa điểm quan tâm văn hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人文景观

[rén wén jǐng guān] [NHÂN VĂN 景 观]

địa điểm quan tâm văn hóa

这座古城保留了丰富的人文景观。

zhè zuò gǔ chéng bǎo liú le fēng fù de rén wén jǐng guān.

Thành phố cổ này còn lưu giữ nhiều cảnh quan nhân văn phong phú.

很多城市譬如北京和上海都有丰富的人文景观。

hěn duō chéng shì pì rú běi jīng hé shàng hǎi dōu yǒu fēng fù de rén wén jǐng guān.

Rất nhiều thành phố chẳng hạn như Bắc Kinh và Thượng Hải đều có cảnh quan nhân văn phong phú.

Hỏi đáp về từ 人文景观

人文景观 nghĩa là gì?

人文景观 (rén wén jǐng guān) nghĩa là địa điểm quan tâm văn hóa.

Cách viết 人文景观 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 文, 景, 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.