XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理发店 đọc là lǐ fà diàn, nghĩa là tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

理发店

[lǐ fà diàn] [理 发 店]

tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家 (jiā)

大卫,前面就是理发店,你想怎么剪?

dà wèi, qián miàn jiù shì lǐ fà diàn, nǐ xiǎng zěn me jiǎn?

Đại Vệ, phía trước là tiệm cắt tóc rồi, bạn muốn cắt thế nào?

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

他每个月都要去理发店修头发。

tā měi gè yuè dōu yào qù lǐ fà diàn xiū tóu fa.

Mỗi tháng anh ấy đều đến tiệm cắt tóc để tỉa tóc.

她下班后去理发店烫了卷发。

tā xià bān hòu qù lǐ fà diàn tàng le juǎn fà.

Sau khi tan làm cô ấy đến tiệm cắt tóc uốn tóc xoăn.

Hỏi đáp về từ 理发店

理发店 nghĩa là gì?

理发店 (lǐ fà diàn) nghĩa là tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc.

Cách viết 理发店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 发, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.