XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敷设 đọc là fū shè, nghĩa là trải; đặt ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敷设

[fū shè] [敷 设]

trải; đặt ra

工人们正在地下敷设供热管道。

gōng rén men zhèng zài dì xià fū shè gòng rè guǎn dào.

Các công nhân đang lắp đặt đường ống cấp nhiệt dưới lòng đất.

这条铁路敷设过程克服了重重困难。

zhè tiáo tiě lù fū shè guò chéng kè fú le chóng chóng kùn nán.

Quá trình đặt tuyến đường sắt này đã vượt qua muôn vàn khó khăn.

Hỏi đáp về từ 敷设

敷设 nghĩa là gì?

敷设 (fū shè) nghĩa là trải; đặt ra.

Cách viết 敷设 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敷, 设 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.