营养素
[yíng yǎng sù] [营 养 素]
chất dinh dưỡng
这家餐馆提供口感丰富的营养素食料理。
zhè jiā cān guǎn tí gōng kǒu gǎn fēng fù de yíng yǎng sù shí liào lǐ.Nhà hàng này phục vụ các món ăn chay bổ dưỡng với hương vị phong phú.
营养素 đọc là yíng yǎng sù, nghĩa là chất dinh dưỡng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yíng yǎng sù] [营 养 素]
chất dinh dưỡng
这家餐馆提供口感丰富的营养素食料理。
zhè jiā cān guǎn tí gōng kǒu gǎn fēng fù de yíng yǎng sù shí liào lǐ.Nhà hàng này phục vụ các món ăn chay bổ dưỡng với hương vị phong phú.
营养素 (yíng yǎng sù) nghĩa là chất dinh dưỡng.
Viết lần lượt từng chữ 营, 养, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.