XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驱逐舰 đọc là qū zhú jiàn, nghĩa là tàu khu trục (tàu chiến). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 驱逐舰

驱逐舰 nghĩa là gì?

驱逐舰 (qū zhú jiàn) nghĩa là tàu khu trục (tàu chiến).

Cách viết 驱逐舰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驱, 逐, 舰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.