XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放逐 đọc là fàng zhú, nghĩa là lưu đày; trục xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 放逐

放逐 nghĩa là gì?

放逐 (fàng zhú) nghĩa là lưu đày; trục xuất.

Cách viết 放逐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 逐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.