充军
[chōng jūn] [充 军]
lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)
充军 đọc là chōng jūn, nghĩa là lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chōng jūn] [充 军]
lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)
充军 (chōng jūn) nghĩa là lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt).
Viết lần lượt từng chữ 充, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.