XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流放 đọc là liú fàng, nghĩa là lưu đày; đày đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流放

[liú fàng] [流 放]

lưu đày; đày đi; trục xuất

好啊,那孤城落日等空间符号,是否也是士人精神流放的政治外化?

hǎo a, nà gū chéng luò rì děng kōng jiān fú hào, shì fǒu yě shì shì rén jīng shén liú fàng de zhèng zhì wài huà?

Tuyệt quá, vậy các ký hiệu không gian như cô thành bóng xế liệu có phải là sự ngoại hóa chính trị của nỗi lưu đày tinh thần?

Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển

Hỏi đáp về từ 流放

流放 nghĩa là gì?

流放 (liú fàng) nghĩa là lưu đày; đày đi.

Cách viết 流放 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.