XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

层次分明 đọc là céng cì fēn míng, nghĩa là có tầng lớp; có cấu trúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

层次分明

[céng cì fēn míng] [层 次 分 明]

có tầng lớp; có cấu trúc; gồm các phần rõ rệt

结构要层次分明,章节标题要对应内容。

jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.

Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

这篇文章结构清晰,逻辑层次分明。

zhè piān wén zhāng jié gòu qīng xī, luó jí céng cì fēn míng.

Bài viết này có cấu trúc rõ ràng, các tầng logic phân minh.

Hỏi đáp về từ 层次分明

层次分明 nghĩa là gì?

层次分明 (céng cì fēn míng) nghĩa là có tầng lớp; có cấu trúc.

Cách viết 层次分明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 层, 次, 分, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.