第二型糖尿病
[dì èr xíng táng niào bìng] [第 二 型 糖 尿 病]
bệnh tiểu đường loại 2
第二型糖尿病 đọc là dì èr xíng táng niào bìng, nghĩa là bệnh tiểu đường loại 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì èr xíng táng niào bìng] [第 二 型 糖 尿 病]
bệnh tiểu đường loại 2
第二型糖尿病 (dì èr xíng táng niào bìng) nghĩa là bệnh tiểu đường loại 2.
Viết lần lượt từng chữ 第, 二, 型, 糖, 尿, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.