XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 苇 đọc là wěi, nghĩa là cây sậy; cói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 苇

苇 nghĩa là gì?

苇 (wěi) nghĩa là cây sậy; cói.

Cách viết chữ 苇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 苇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 苇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 芦苇 (lú wěi) – cây sậy; 苇席 (wěi xí) – chiếu bằng cây sậy; 苇箔 (wěi bó) – chiếu sậy; 苇鹀 (wěi wú) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ lau Pallas (Emberiza pallasi); 大苇莺 (dà wěi yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus); 小苇鳽 (xiǎo wěi jiān) – (loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus).